Bản dịch của từ 明珠投暗 trong tiếng Việt
明珠投暗
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明珠投暗 (Thành ngữ)
【míng zhū tóu àn】
01
Ví von: người tài hoặc vật quý không được trọng dụng, rơi vào tay người không biết giá trị (Hán–Việt: minh châu đầu ám = ngọc sáng ném vào chỗ tối).
比喻有才能的人得不到重视。也比喻好东西落入不识货人的手里。同“明珠暗投”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明珠投暗
míng
明
zhū
珠
tóu
投
àn
暗
Các từ liên quan
明上
明世
明业
明丢丢
珠丘
珠串
珠丸
珠乘
珠佩
投下
投义
投之豺虎
投书
投井
暗下
暗中
暗中作梗
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
