Bản dịch của từ 明理 trong tiếng Việt

明理

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明理 (Tính từ)

míng lǐ
01

Hiểu đời, thông suốt lẽ phải; biết phân xử phải trái (Hán-Việt: 明理 = minh lý)

通达事理,懂道理。。醒世恒言.卷三.卖油郎独占花魁:「妹子,你是明理的人。我门这行户例,只有贱买,那有贱卖?」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明理

míng

明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép