Bản dịch của từ 明白了当 trong tiếng Việt

明白了当

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明白了当 (Tính từ)

míng bái liǎo dàng
01

Nói hoặc làm việc một cách gọn gàng, nhanh chóng.

形容说话或做事干净利落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明白了当

míng

bái

liǎo

dàng

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
了不得
当一天和尚撞一天钟
当上
当下
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép