Bản dịch của từ 明眼 trong tiếng Việt

明眼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明眼 (Danh từ)

míng yǎn
01

Làm cho mắt sáng rõ; khiến tầm nhìn rõ ràng (ví dụ: thuốc, ăn uống hoặc ánh sáng giúp mắt “minh” lại)

1.使眼睛明亮。

Ví dụ
02

Sáng suốt, nhìn nhận sự việc rất rõ ràng; có tầm nhìn/hiểu biết

2.比喻对事物观察得很清楚;有见识。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tục lệ cắm cành liễu lên cửa trong Tết Thanh minh (một phong tục dân gian liên quan đến Thanh minh)

3.清明节以柳条插门的习俗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明眼

míng

yǎn

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép