Bản dịch của từ 明着 trong tiếng Việt

明着

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明着 (Cụm từ)

míng zhe
01

Rõ ràng, hiển nhiên; thấy rõ ngay (ví dụ: 明着的区别明着的意思就是明显明摆着)

1.鲜明显着。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Công khai tuyên truyền, phô bày, làm cho mọi người biết (tuyên truyền, quảng bá một cách rõ ràng)

2.宣扬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ghi rõ, để ý mà ghi chép/nhớ rõ (ví dụ: 明着录 = đã ghi rõ, đã để ý ghi lại)

3.明白着录。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明着

míng

zhe

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép