Bản dịch của từ 明瞭 trong tiếng Việt

明瞭

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明瞭 (Tính từ)

míng liǎo
01

Rõ ràng, sáng tỏ; nhìn thấy hoặc hiểu một cách rõ rệt (Hán-Việt: minh liễu — minh = sáng, liễu = rõ)

可以清楚望见。引申为了解、清晰。。宋.郭熙.山水训:「高远者明瞭,深远者细碎。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明瞭

míng

liǎo

明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép