Bản dịch của từ 明知故犯 trong tiếng Việt

明知故犯

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明知故犯 (Cụm từ)

míng zhī gù fàn
01

明知不能做却故意去做明知有错仍然犯有蓄意违反故意为之之意)。可联想:『明知』+『故犯』=有意违规

明明知道不能做,却故意违犯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明知故犯

míng

zhī

fàn

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
故世
故业
故主
故义
犯上
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép