Bản dịch của từ 明神 trong tiếng Việt

明神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明神 (Danh từ)

míng shén
01

Thần sáng suốt/thần minh xét (thần tượng trưng cho việc minh xét, tỏ tường như mặt trời, mặt trăng, núi sông trong cổ thư)

明察之神,古谓日、月、山、川。。诗经.大雅.云汉:「敬恭明神,宜无悔怒。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明神

míng

shén

明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép