Bản dịch của từ 明离 trong tiếng Việt
明离
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明离 (Danh từ)
【míng lí】
01
Mặt trời; chỉ ánh sáng/điểm sáng (từ cổ, theo kinh Dịch 指太阳)
1.《易.离》:“明两作离,大人以继明照于四方。”孔颖达疏:“明两作离者,离为日,日为明。今有上下二体,故云明两作离也。”后因以“明离”指太阳。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.指光明照耀。
Ví dụ
03
Thái tử (chỉ người kế vị, con trai trưởng của hoàng đế trong triều đình cổ)
3.指太子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
4.帐名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明离
míng
明
lí
离
Các từ liên quan
明上
明世
明业
明丢丢
离上
离不得
离世
离世异俗
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
