Bản dịch của từ 明窗净几 trong tiếng Việt

明窗净几

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明窗净几 (Tính từ)

míng chuāng jìng jī
01

Cửa sổ sáng sủa, bàn ghế gọn gàng sạch sẽ; miêu tả phòng ốc thoáng đãng, ngăn nắp (Hán Việt: minh—sáng, trương—cửa, tịnh—sạch, kỷ—bàn nhỏ).

明亮的窗户,洁净的小桌子。形容居室明亮洁净。。宋.苏辙.寄范文景仁诗:「欣然为解东阁,明窗净几舒华茵。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sạch sẽ, ngăn nắp, trong phòng/nhà sáng sủa; (hậu cảnh: cuộc sống thanh tao, tươm tất)

亦作「窗明几净」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明窗净几

míng

chuāng

jìng

明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép