Bản dịch của từ 明良 trong tiếng Việt

明良

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明良 (Danh từ)

míng liáng
01

Nói về vua minh chính và thần trung liệt; “minh” = sáng suốt, hiền minh; “lương” = trung nghĩa, đức hạnh. (ví dụ: 明良之治 = nước được trị vì bởi vua hiền và quan tốt)

谓贤明的君主和忠良的臣子。语本《书.益稷》:“元首明哉,股肱良哉,庶事康哉!”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明良

míng

liáng

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
良丁
良久
良乐
良人
良价
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép