Bản dịch của từ 明蟾 trong tiếng Việt
明蟾
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明蟾 (Danh từ)
【míng chán】
01
Cách gọi cổ chỉ con cóc/chiến (蟾蜍) ở trên mặt trăng; được dùng làm tên thơ mộng thay thế cho 'trăng' (theo truyền thuyết cổ Trung Quốc về cóc ngậm thuốc trường sinh trên mặt trăng).
古代神话称月中有蟾蜍,后因以'明蟾'为月亮的代称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明蟾
míng
明
chán
蟾
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
