Bản dịch của từ 明衣 trong tiếng Việt
明衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明衣 (Danh từ)
【míng yī】
01
Áo lót/áo trong sạch dùng trong thời gian trai giới (người xưa tắm rửa rồi mặc trong lúc ăn chay, khoá lễ); chữ Hán gợi Hán-Việt: 明 (minh) + 衣 (y, y phục)
1.古人在斋戒期间沐浴后所穿的干净内衣。
Ví dụ
02
Y phục của thần linh; áo (trang phục) thiêng liêng của thần
3.神明之衣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Áo lót/đồ lót sạch sẽ để cho người đã khuất mặc (theo tục xưa); y phục nội bộ tươm tất dùng khi mai táng
2.古代死者洁身后所穿的干净内衣。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明衣
míng
明
yī
衣
Các từ liên quan
明上
明世
明业
明丢丢
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
