Bản dịch của từ 明见万里 trong tiếng Việt

明见万里

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明见万里 (Tính từ)

míng jiàn wàn lǐ
01

Nhìn xa trông rộng; hiểu rõ tình hình ở xa hoặc có tầm nhìn, có khả năng dự đoán

对于外界或远方的情况,知道得很清楚。也比喻人有预见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明见万里

míng

jiàn

wàn

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
见上帝
见不得
见不的
见世
万一
万万
万万千千
万丈
万丈光芒
里下河地区
里丑捧心
里中
里乘
里也波
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép