Bản dịch của từ 明诗 trong tiếng Việt

明诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明诗 (Danh từ)

míng shī
01

Làm sáng tỏ ý thơ; diễn giải, giải thích ý nghĩa của bài thơ (giải thơ, minh giải thơ)

明白诗的旨趣。。文选.宋玉.登徒子好色赋:「羌习礼以明诗。抗琼珶以和予兮。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明诗

míng

shī

明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép