Bản dịch của từ 明诗别裁 trong tiếng Việt
明诗别裁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
明诗别裁 (Danh từ)
【míng shī bié cái】
01
Tên sách tập tuyển thơ đời Minh (Thanh triều biên soạn), tổng tập gồm 12 quyển, sưu tập hơn 1.010 bài thơ của ~340 tác giả; tài liệu tham khảo về thơ Minh.
总集名。清代沈德潜、周准合编。十二卷。收录明代诗歌一千零十余首,作家三百四十人。能大致反映明诗概貌,并注意选入无名氏作者和明遗民诗人的作品,流传较广。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明诗别裁
míng
明
shī
诗
bié
别
cái
裁
Các từ liên quan
明上
明世
明业
明丢丢
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
别业
别个
别乘
裁与
裁中
裁云
裁云剪水
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
- Các biến thể:
- 朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
- Hình thái radical:
- ⿰,日,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洺
蓂
眀
猽
䤉
溟
詺
暝
榠
鄍
冥
䊅
㫻
暊
㬇
晌
㬋
㫐
㫠
㫪
昽
㫼
旼
曏
奈
䘚
拘
乴
凭
询
䒧
爭
泔
绉
杴
㤏
明天
聪明
明白
明显
说明
证明
透明
明确
明年
表明
