Bản dịch của từ 明辟 trong tiếng Việt

明辟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明辟 (Động từ)

míng bì
01

Minh quân; vị vua sáng suốt, tể tướng minh trí (dùng trong văn ngôn), có thể hiểu là người lãnh đạo sáng suốt

1.明君。

Ví dụ
02

Trả lại quyền lực cho vua; khôi phục quyền cai trị cho nhà vua

2.谓还政于君。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明辟

míng

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
辟世
辟举
辟书
辟人
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép