Bản dịch của từ 明远 trong tiếng Việt

明远

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明远 (Tính từ)

míng yuǎn
01

Sâu xa, minh mẫn và thấu suốt; nhìn rõ bản chất một việc (Hán Việt: minh = sáng, rõ; = sâu, xa)

1.透彻而深刻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sáng sủa, trong trẻo và rộng rãi, mang cảm giác thoáng đãng, bao la (Hán-Việt: minh viễn)

2.清朗而旷远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明远

míng

yuǎn

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
远世
远业
远东
远中
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép