Bản dịch của từ 明远楼 trong tiếng Việt

明远楼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明远楼 (Danh từ)

míng yuǎn lóu
01

Minh Viễn lâu — tên một tòa lầu trong cung triều Nam Tống

1.南宋宫中楼名。

Ví dụ
02

Một tòa lầu cao trước đình thi (thời Minh, Thanh) nơi viên quan giám sát kỳ thi; tức 'lầu giám sát' trong khuôn viên trường thi

2.明清科举,各省乡试皆在省城举行,其试院称贡院,贡院至公堂前置高楼,名明远楼。考试时,巡察官登楼眺望,居高临下,监视考场,提防作弊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明远楼

míng

yuǎn

lóu

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
远世
远业
远东
远中
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép