Bản dịch của từ 明迷 trong tiếng Việt

明迷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明迷 (Tính từ)

míng mí
01

Nhấp nháy, sáng tối không đều khiến mắt/ý trí mơ hồ (như ánh sáng hoặc nhìn thấy không rõ)

谓忽明忽暗而迷离不清。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明迷

míng

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
迷下蔡
迷丢没邓
迷丢答都
迷中
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép