Bản dịch của từ 明通榜 trong tiếng Việt

明通榜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明通榜 (Danh từ)

míng tōng bàng
01

清代雍正乾隆年間在會試落卷中另行補錄按文理程度列出的舉人名單明通榜”)。可記作會試補發的舉人榜單”。

清雍正﹑乾隆年间,在会试落卷内选文理明通的举人于正榜外续出一榜,名为“明通榜”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明通榜

míng

tōng

bǎng

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
榜上无名
榜书
榜人
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép