Bản dịch của từ 明道 trong tiếng Việt

明道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明道 (Danh từ)

míng dào
01

Con đường sáng; đường lẽ phải, đường minh bạch (hướng dẫn/luận lý sáng rõ)

2.指光明的道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

5.宋程颢的私谥。颢死后,文彦博题其墓曰明道先生之墓。《宋元学案》称程颢及其弟子的学说为《明道学案》。

Ví dụ
03

3.特指按礼办事。

Ví dụ
04

Làm sáng tỏ đường lối, giảng rõ đạo lý hoặc chính sách (thường chỉ việc giải thích, trình bày rõ ràng nguyên tắc, chủ trương)

1.阐明治道;阐明道理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

4.明知;明明。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明道

míng

dào

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép