Bản dịch của từ 明镜高悬 trong tiếng Việt

明镜高悬

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

明镜高悬 (Thành ngữ)

míng jìng gāo xuán
01

Gương sáng treo cao (sự sáng suốt của quan toà)

传说秦始皇有一面镜子, 能照见人心的善恶 (见于《西京杂记》) ,后人用'明镜高悬'比喻法官判案的公正严明也说秦镜高悬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 明镜高悬

míng

jìng

gāo

xuán

Các từ liên quan

明上
明世
明业
明丢丢
镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
高下
高下其手
悬丝
悬为厉禁
悬乎
悬乏
悬书
明
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Các biến thể:
朙, 眀, 𣇱, 𣷠, 𠘨
Hình thái radical:
⿰,日,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép