Bản dịch của từ 昏主 trong tiếng Việt

昏主

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣhunthanh ngang

昏主 (Danh từ)

hūn zhǔ
01

Vị vua hoặc người cai trị ngu dốt, đần độn, không có năng lực, thường gây ra tai họa cho đất nước

1.亦作“昬主”。

Ví dụ
02

Vua mờ mịt, vua ngu đần, không biết quản lý đất nước

2.昏庸的君主。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昏主

hūn

zhǔ

Các từ liên quan

昏上
昏世
昏丧
昏乱
昏人
主一
主一无适
主上
主业
主丧
昏
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Các biến thể:
婚, 惛, 昬, 𣄼, 𣄾, 𣉈, 𣋯, 𦟲, 𣆾, 𣇲
Hình thái radical:
⿱,氏,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép