Bản dịch của từ 昏墨 trong tiếng Việt

昏墨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣhunthanh ngang

昏墨 (Danh từ)

hūn mò
01

Chỉ những quan lại tham nhũng, làm trái pháp luật, nhận hối lộ, làm chuyện bất chính gây tổn hại xã hội.

指官吏枉法妄为,贪赃受贿。语出《左传.昭公十四年》:“己恶而掠美为昏,贪以败官为墨,杀人不忌为贼。《夏书》曰,‘昏﹑墨﹑贼,杀’,皋陶之刑也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昏墨

hūn

Các từ liên quan

昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
墨丈
墨丈寻常
墨三郎
墨丸
墨义
昏
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Các biến thể:
婚, 惛, 昬, 𣄼, 𣄾, 𣉈, 𣋯, 𦟲, 𣆾, 𣇲
Hình thái radical:
⿱,氏,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép