Bản dịch của từ 昏弱 trong tiếng Việt

昏弱

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣhunthanh ngang

昏弱 (Tính từ)

hūn ruò
01

Yếu đuối, nhu nhược, kém năng lực, thường chỉ người hoặc tính cách lờ đờ, không quyết đoán.

1.昏庸懦弱。亦指昏庸懦弱的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hư hỏng, suy yếu, mục nát (thường dùng để mô tả trạng thái yếu kém, không còn sức sống)

2.腐败衰弱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昏弱

hūn

ruò

Các từ liên quan

昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
弱不好弄
弱不禁风
弱不胜衣
弱丧
弱主
昏
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Các biến thể:
婚, 惛, 昬, 𣄼, 𣄾, 𣉈, 𣋯, 𦟲, 𣆾, 𣇲
Hình thái radical:
⿱,氏,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép