Bản dịch của từ 昏浊 trong tiếng Việt

昏浊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣhunthanh ngang

昏浊 (Tính từ)

hūn zhuó
01

Chỉ tình trạng xã hội hoặc chính trị mờ tối, hỗn loạn, không minh bạch, làm người ta cảm thấy bức bối, khó chịu.

3.指社会﹑政治黑暗混乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ không khí, nước bị ô nhiễm, đục ngầu, không trong sạch

1.指空气﹑水等不洁净。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ô uế, bẩn thỉu và xấu xí khó nhìn

2.引申为污秽难看。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昏浊

hūn

zhuó

Các từ liên quan

昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
浊世
浊乱
浊人
浊代
浊俗
昏
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Các biến thể:
婚, 惛, 昬, 𣄼, 𣄾, 𣉈, 𣋯, 𦟲, 𣆾, 𣇲
Hình thái radical:
⿱,氏,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép