Bản dịch của từ 昏瞶 trong tiếng Việt

昏瞶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣhunthanh ngang

昏瞶 (Tính từ)

hūn guì
01

Mắt mờ, nhìn không rõ, như bị che mờ tầm nhìn.

1.谓眼睛昏花。

Ví dụ
02

Mờ mịt, lú lẫn, mê man, không tỉnh táo.

3.迷糊;昏迷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lú lẫn, mơ hồ, không rõ ràng về nhận thức hoặc suy nghĩ.

2.糊涂;认识模糊。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昏瞶

hūn

guì

Các từ liên quan

昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
昏
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Các biến thể:
婚, 惛, 昬, 𣄼, 𣄾, 𣉈, 𣋯, 𦟲, 𣆾, 𣇲
Hình thái radical:
⿱,氏,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép