Bản dịch của từ 昏翳 trong tiếng Việt

昏翳

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣhunthanh ngang

昏翳 (Tính từ)

hūn yì
01

Sương mù, hơi nước mờ ảo che phủ không gian, gây cảm giác tối tăm, mờ mịt như 'hôn' (tối) và 'dị' (che khuất).

2.指雾气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ám tối, ánh sáng mờ nhạt, không rõ ràng.

1.指光线昏暗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Mờ mịt, u mê, không sáng suốt, ngu muội như bị màn sương che phủ.

3.犹蒙昧;愚昧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昏翳

hūn

Các từ liên quan

昏上
昏世
昏丧
昏主
昏乱
翳乐
翳云
翳依
翳凤
翳华
昏
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Các biến thể:
婚, 惛, 昬, 𣄼, 𣄾, 𣉈, 𣋯, 𦟲, 𣆾, 𣇲
Hình thái radical:
⿱,氏,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép