Bản dịch của từ 易于反手 trong tiếng Việt
易于反手
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
易于反手 (Tính từ)
【yì yú fán shǒu】
01
Rất dễ làm; đơn giản như một cú lật bàn tay (như trong "dễ dàng như một cú lật bàn tay").
犹易如反掌。比喻事情非常容易做。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 易于反手
yì
易
yú
于
fǎn
反
shǒu
手
Các từ liên quan
易与
易世
易中
易乐
易于
于乎哀哉
于于
于今
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 𡱿, 蜴, 㑥, 𠃓, 易
- Hình thái radical:
- ⿱,日,勿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノノ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曎
痬
㱲
槸
檍
邑
欥
澺
鷧
义
繶
䯆
旰
晷
曣
昢
曦
昏
晰
㬄
暁
曅
晐
暷
肭
抨
版
𠈢
凯
泮
㘠
狏
䄨
武
郄
侁
容易
贸易
轻易
交易
简易
不易
易懂
易于
易经
易碎
