Bản dịch của từ 易口以食 trong tiếng Việt
易口以食
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
易口以食 (Tính từ)
【yì kǒu yǐ shí】
01
Cực kỳ đói khát, đến mức phải ăn cả những thứ bỏ đi hoặc ăn nhau (hình ảnh cực bi thương về dân chúng đói kém)
犹易子而食。口,丁口。形容灾民极其悲惨的生活。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 易口以食
yì
易
kǒu
口
yǐ
以
shí
食
Các từ liên quan
易与
易世
易中
易乐
易于
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
以一儆百
以一奉百
以一当十
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 𡱿, 蜴, 㑥, 𠃓, 易
- Hình thái radical:
- ⿱,日,勿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノノ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曎
痬
㱲
槸
檍
邑
欥
澺
鷧
义
繶
䯆
旰
晷
曣
昢
曦
昏
晰
㬄
暁
曅
晐
暷
肭
抨
版
𠈢
凯
泮
㘠
狏
䄨
武
郄
侁
容易
贸易
轻易
交易
简易
不易
易懂
易于
易经
易碎
