Bản dịch của từ 易名 trong tiếng Việt
易名
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
易名 (Động từ)
【yì míng】
01
Sau khi người có quyền (như vua, công tước) mất, triều đình đặt tên tước hoặc thụy hiệu mới cho người ấy (tức là 'đổi tên' về mặt danh phận, thường mang tính lễ nghi/nhân danh lịch sử).
1.指古时帝王﹑公卿﹑大夫死后朝廷为之立谥号。
Ví dụ
02
2.换名,改名。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 易名
yì
易
míng
名
Các từ liên quan
易与
易世
易中
易乐
易于
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 𡱿, 蜴, 㑥, 𠃓, 易
- Hình thái radical:
- ⿱,日,勿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノノ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曎
痬
㱲
槸
檍
邑
欥
澺
鷧
义
繶
䯆
旰
晷
曣
昢
曦
昏
晰
㬄
暁
曅
晐
暷
肭
抨
版
𠈢
凯
泮
㘠
狏
䄨
武
郄
侁
容易
贸易
轻易
交易
简易
不易
易懂
易于
易经
易碎
