Bản dịch của từ 易如反掌 trong tiếng Việt
易如反掌
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
易如反掌 (Tính từ)
【yì rú fán zhǎng】
01
Dễ như trở bàn tay; rất dễ, thực hiện được ngay mà không gặp khó khăn
亦作「易如翻掌」、「易于反掌」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Nó có nghĩa là việc gì đó rất dễ thực hiện; đơn giản như việc lật tay lại. Thường được sử dụng để mô tả một cái gì đó dễ dàng và dễ dàng.
比喻事情非常容易做到。。北史.卷三十八.裴佗传:「以国家威德,将士骁雄,泛蒙汜而扬旌,越昆仑而跃马,易如反掌,何往不至。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 易如反掌
yì
易
rú
如
fǎn
反
zhǎng
掌
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 𡱿, 蜴, 㑥, 𠃓, 易
- Hình thái radical:
- ⿱,日,勿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノノ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曎
痬
㱲
槸
檍
邑
欥
澺
鷧
义
繶
䯆
旰
晷
曣
昢
曦
昏
晰
㬄
暁
曅
晐
暷
肭
抨
版
𠈢
凯
泮
㘠
狏
䄨
武
郄
侁
容易
贸易
轻易
交易
简易
不易
易懂
易于
易经
易碎
