Bản dịch của từ 易月 trong tiếng Việt
易月
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
易月 (Danh từ)
【yì yuè】
01
Một nghi lễ tang cổ: việc giảm bớt thời gian chịu tang cha mẹ (từ ba năm giảm thành按月计/按日改月,古称“易月”); tức là rút ngắn kỳ tang theo chế độ nhà Hán
古丧礼,父母之丧,服丧三年,自汉文帝始以日易月,缩短丧期,谓之“易月”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 易月
yì
易
yuè
月
Các từ liên quan
易与
易世
易中
易乐
易于
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 𡱿, 蜴, 㑥, 𠃓, 易
- Hình thái radical:
- ⿱,日,勿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノノ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曎
痬
㱲
槸
檍
邑
欥
澺
鷧
义
繶
䯆
旰
晷
曣
昢
曦
昏
晰
㬄
暁
曅
晐
暷
肭
抨
版
𠈢
凯
泮
㘠
狏
䄨
武
郄
侁
容易
贸易
轻易
交易
简易
不易
易懂
易于
易经
易碎
