Bản dịch của từ 易牙 trong tiếng Việt
易牙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
易牙 (Danh từ)
【yì yá】
01
Người tên 易牙 (Thục danh). Thời Xuân Thu là đại thần (từ cận thần) của Hàn Quần Công (桓公) nước Tề, nổi tiếng giỏi nêm nếm, khéo lấy lòng; theo truyền thuyết từng nấu thịt con mình dâng vua. Sau dùng để chỉ người khéo nấu ăn hoặc kẻ xu nịnh.
人名。又称狄牙﹑雍巫。春秋时齐桓公宠臣,长于调味,善逢迎,传说曾烹其子为羹以献桓公。见《左传.僖公十七年》﹑《战国策.魏策二》﹑《史记.齐太公世家》。后多以指善烹调者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 易牙
yì
易
yá
牙
Các từ liên quan
易与
易世
易中
易乐
易于
牙不
牙不约儿赤
牙买加
牙人
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 𡱿, 蜴, 㑥, 𠃓, 易
- Hình thái radical:
- ⿱,日,勿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノノ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曎
痬
㱲
槸
檍
邑
欥
澺
鷧
义
繶
䯆
旰
晷
曣
昢
曦
昏
晰
㬄
暁
曅
晐
暷
肭
抨
版
𠈢
凯
泮
㘠
狏
䄨
武
郄
侁
容易
贸易
轻易
交易
简易
不易
易懂
易于
易经
易碎
