Bản dịch của từ 易玄光 trong tiếng Việt

易玄光

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

易玄光 (Danh từ)

yì xuán guāng
01

Tên một loại mực (mực đen có độ óng/ánh), gọi theo nơi sản xuất (易州) hoặc gọi là “玄光” — mực nổi tiếng ở vùng Dịch (易水) thời Đường trở về sau.

2.墨的别称。易,指易水;墨以黑而有光为佳,故称“玄光”。唐以后易州产名墨,制作者有祖﹑奚﹑李﹑张﹑陈诸家,世称“易水法”。见宋苏易简《文房四谱.墨谱.易元光传》﹑元陆友《墨史上.唐》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên người (古人姓名),亦作易元光」,為古代人物姓名的異寫或別稱

1.亦作“易元光”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 易玄光

xuán

guāng

Các từ liên quan

易与
易世
易中
易乐
易于
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
光临
光亮
光仪
易
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
𡱿, 蜴, 㑥, 𠃓, 易
Hình thái radical:
⿱,日,勿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフノノ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép