Bản dịch của từ 易理 trong tiếng Việt

易理

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

易理 (Danh từ)

yì lǐ
01

Luận lý, nghĩa lý và nguyên lý trong cuốn Kinh Dịch; những lý giải, phép tắc triết học rút từ 《》 (Kinh Dịch).

《易》的义理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 易理

Các từ liên quan

易与
易世
易中
易乐
易于
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
易
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
𡱿, 蜴, 㑥, 𠃓, 易
Hình thái radical:
⿱,日,勿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフノノ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép