Bản dịch của từ 易知由单 trong tiếng Việt
易知由单
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yì | ㄧˋ | y | i | thanh huyền |
易知由单 (Danh từ)
【yì zhī yóu dān】
01
Tờ thông báo thu thuế ruộng thời xưa (điền thu/thuế khóa), ghi mức ruộng, số nhân khẩu, số tiền phải nộp và thời hạn nộp; gọi là '由单/由帖' trong lịch sử từ thời Minh, nối tiếp tới Thanh.
旧时征收田赋的通知单。也称由帖﹑由单。单上开明田地等级﹑人口多少﹑应征款额和起交存留各项,发给纳户。始于明正德初,清代因之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 易知由单
yì
易
zhī
知
yóu
由
dān
单
Các từ liên quan
易与
易世
易中
易乐
易于
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
由不得
由不的
由中
由中之言
由义
单一
单一制
单丁
单丁之身
单丝不成线
- Bính âm:
- 【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
- Các biến thể:
- 𡱿, 蜴, 㑥, 𠃓, 易
- Hình thái radical:
- ⿱,日,勿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノノ
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
曎
痬
㱲
槸
檍
邑
欥
澺
鷧
义
繶
䯆
旰
晷
曣
昢
曦
昏
晰
㬄
暁
曅
晐
暷
肭
抨
版
𠈢
凯
泮
㘠
狏
䄨
武
郄
侁
容易
贸易
轻易
交易
简易
不易
易懂
易于
易经
易碎
