Bản dịch của từ 易简 trong tiếng Việt

易简

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

易简 (Tính từ)

yì jiǎn
01

Khoan hòa, không cố chấp; dễ dãi, dễ chấp nhận (tính cách hoặc thái độ)

2.谓宽和﹐不固执。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dễ hiểu, giản dị, rõ ràng và không cầu kỳ (phong cách/biểu đạt đơn giản, gần gũi)

1.平易简约。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 易简

jiǎn

Các từ liên quan

易与
易世
易中
易乐
易于
·
简丝数米
简严
简举
简久
易
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
𡱿, 蜴, 㑥, 𠃓, 易
Hình thái radical:
⿱,日,勿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフノノ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép