Bản dịch của từ 易课 trong tiếng Việt

易课

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋyithanh huyền

易课 (Động từ)

yì kè
01

Dự đoán, bói toán theo lý học Kinh Dịch (dùng quẻ, biến quẻ để xem việc tương lai) — Hán Việt: Dịch (khóa/khải) liên quan đến 'thỉnh quẻ'.

根据《易》理占卜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 易课

Các từ liên quan

易与
易世
易中
易乐
易于
课丁
课与
课业
课习
课书
易
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Các biến thể:
𡱿, 蜴, 㑥, 𠃓, 易
Hình thái radical:
⿱,日,勿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノフノノ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép