Bản dịch của từ 昙摩 trong tiếng Việt

昙摩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊtanthanh sắc

昙摩 (Danh từ)

tán mó
01

Từ phiên âm Phạn (梵語) của dharma,意指”“佛法”。常作僧侣名字或法号的一部分如昙摩难提昙无竭)。可联想到汉传佛教中的达摩/达磨”。

1.梵语dharma的译音,亦译“达摩”﹑“达磨”﹑“昙无”等。意为法,佛法。佛门僧人常以“昙摩”﹑“昙无”等为其名之组成部分。如南朝梁慧皎《高僧传》中之昙摩难提(意译法喜)﹑昙无竭(意译法勇)即是。

Ví dụ
02

Tên riêng của một vị tăng Ấn-Âu (昙摩罗昙摩迦罗) — một nhà sư nổi tiếng thời Bắc Ngụy, người Tây Vực, thông thạo kinh điển, tới Trung Hoa truyền bá luật tạng và xây chùa (ví dụ: pháp云寺)。

2.名僧昙摩罗的省称。又名昙摩迦罗,意译法时。西域乌场国人,通晓诸经。北魏嘉平时来华,在洛阳建法云寺,传习戒律,为京师僧俗所宗仰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昙摩

tán

Các từ liên quan

昙无
昙昙
昙笼
昙花
昙花一现
摩切
摩加迪沙
昙
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀM】
Các biến thể:
曇, 𣊯
Hình thái radical:
⿱,日,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép