Bản dịch của từ 昙花 trong tiếng Việt

昙花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tán

ㄊㄢˊtanthanh sắc

昙花 (Danh từ)

tán huā
01

Hoa quỳnh

种仙人掌科昙花属的植物,以其夜间短暂开花的特性而闻名,常被用来象征短暂而美好的事物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 昙花

tán

huā

Các từ liên quan

昙摩
昙无
昙昙
昙笼
昙花一现
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
昙
Bính âm:
【tán】【ㄊㄢˊ】【ĐÀM】
Các biến thể:
曇, 𣊯
Hình thái radical:
⿱,日,云
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép