Bản dịch của từ 星亡 trong tiếng Việt

星亡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

星亡 (Danh từ)

xīng wáng
01

Sao tắt; các tinh tú ẩn mất, không còn thấy (hình ảnh thơ mộng/không gặp may mắn)

1.星宿隐没不见。

Ví dụ
02

喻指有才德的重臣或英傑去世字面可理解為星辰消亡”,古人以君子比作天上的星

2.古人以为人间英杰皆上应天星,故以“星亡”谓重臣或贤人死亡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 星亡

xīng

wáng

Các từ liên quan

星丁头
星主
星书
星乱
星事
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
星
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𠬋, 㽮, 曐, 皨, 𠻖, 𤯢, 𤽛, 𤾪, 𣅨
Hình thái radical:
⿱,日,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép