Bản dịch của từ 星凤 trong tiếng Việt

星凤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

星凤 (Danh từ)

xīng fèng
01

Cảnh tinh và phượng hoàng (hai vật hiếm, quý); ví chỉ vật hiếm có, kỳ thú, quý báu. (Hán–Việt: tinh, phong)

景星和凤凰。喻罕见珍奇或珍奇之物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 星凤

xīng

fèng

Các từ liên quan

星丁头
星主
星书
星乱
星事
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
星
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𠬋, 㽮, 曐, 皨, 𠻖, 𤯢, 𤽛, 𤾪, 𣅨
Hình thái radical:
⿱,日,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép