Bản dịch của từ 星分 trong tiếng Việt

星分

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

星分 (Động từ)

xīng fēn
01

Dùng các sao (tinh tú) trên trời để chia vùng, chia khu đất trên mặt đất

1.谓以天上的星宿划分地上的区域。

Ví dụ
02

Tỏa rải; phân tán (như sao tán ra khắp nơi)

2.谓星散。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 星分

xīng

fēn

Các từ liên quan

星丁头
星主
星书
星乱
星事
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
星
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𠬋, 㽮, 曐, 皨, 𠻖, 𤯢, 𤽛, 𤾪, 𣅨
Hình thái radical:
⿱,日,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép