Bản dịch của từ 星命 trong tiếng Việt
星命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xīng | ㄒㄧㄥ | x | ing | thanh ngang |
星命 (Danh từ)
【xīng mìng】
01
Số mệnh theo sao; thuật xem vận hạn, họa phúc, thọ yểu dựa vào vị trí và hoạt động của các tinh tú (theo tuổi, giờ sinh, can chi) — tức là lá số/bản mệnh (hán việt: tinh mệnh).
术数家认为人的祸福寿夭,与天星的位置﹑运行有关,因据人的生年时辰,配以天干地支,来推算命运,附会人事,称为“星命”。亦指人命八字。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 星命
xīng
星
mìng
命
Các từ liên quan
星丁头
星主
星书
星乱
星事
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
- Các biến thể:
- 𠬋, 㽮, 曐, 皨, 𠻖, 𤯢, 𤽛, 𤾪, 𣅨
- Hình thái radical:
- ⿱,日,生
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 日
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノ一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
騂
煋
觪
箵
惺
骍
猩
瑆
㙚
篂
狌
鯹
暐
㬐
昌
晢
景
㫯
昇
曆
昀
昁
㫐
㬜
胇
昞
㛃
炰
相
剋
囿
迸
亭
䒳
俉
蚂
星期
星星
明星
星座
三星
星辰
零星
歌星
卫星
追星
