Bản dịch của từ 星平 trong tiếng Việt

星平

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

星平 (Danh từ)

xīng píng
01

Tên gọi của pháp môn xem mệnh (tử bình/đoán tử vi, bát tự) do Tống đại học giả Từ Tử Bình (徐子平) phát triển; tức là “tử bình” hay phương pháp tính toán sao mệnh, dùng trong tướng số truyền thống.

宋徐子平着《珞琭子三命消息赋注》,阐发星命之说,后因称推算八字之术为子平术,也称“星平”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 星平

xīng

píng

Các từ liên quan

星丁头
星主
星书
星乱
星事
平一
平一公
平三套
平上帻
星
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𠬋, 㽮, 曐, 皨, 𠻖, 𤯢, 𤽛, 𤾪, 𣅨
Hình thái radical:
⿱,日,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép