Bản dịch của từ 星榆 trong tiếng Việt

星榆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

星榆 (Danh từ)

xīng yú
01

Hoạt hình ảnh: những hạt/chuỗi quả giống như những chiếc “đồng tiền” màu trắng trên cây dương (),用来形容天上的繁星意象为繁密闪烁的星辰借喻

1.榆荚形似钱,色白成串,因以“星榆”形容繁星。语本《玉台新咏.古乐府.陇西行》:“天上何所有,历历种白榆。”

Ví dụ
02

Cây dẻ ngọt trắng (một loại dương/nhu trong họ Ulmaceae; chỉ cây trắng ở nhóm)

2.指白榆。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 星榆

xīng

Các từ liên quan

星丁头
星主
星书
星乱
星事
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
星
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𠬋, 㽮, 曐, 皨, 𠻖, 𤯢, 𤽛, 𤾪, 𣅨
Hình thái radical:
⿱,日,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép