Bản dịch của từ 星次 trong tiếng Việt

星次

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

星次 (Cụm từ)

xīng cì
01

1.古人为了说明日月五星的运行和节气的变换,把黄赤道附近一周天按照由西向东的方向分为十二个等分,叫做星次。十二次的名称为:星纪﹑玄枵﹑娵訾﹑降娄﹑大梁﹑实沈﹑鹑首﹑鹑火﹑鹑尾﹑寿星﹑大火﹑析木。

Ví dụ
02

2.日月五星运行的位置。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 星次

xīng

Các từ liên quan

星丁头
星主
星书
星乱
星事
次丁
次且
次世
次主
次之
星
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𠬋, 㽮, 曐, 皨, 𠻖, 𤯢, 𤽛, 𤾪, 𣅨
Hình thái radical:
⿱,日,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép