Bản dịch của từ 星稠 trong tiếng Việt

星稠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xīng

ㄒㄧㄥxingthanh ngang

星稠 (Tính từ)

xīng chóu
01

Như sao trên trời tập trung dày đặc; sao nhiều, dày đặc (dùng để mô tả bầu trời đầy sao)

2.如天星密集。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Văn (câu văn) phô trương, trau chuốt lộng lẫy; văn phong hoa mỹ, rực rỡ (Hán Việt: tinh sầu/ sao-chuầu liên tưởng âm '星稠' để nhớ là chữ 'sao' chồng chất làm văn rực rỡ).

1.形容文辞富丽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 星稠

xīng

chóu

Các từ liên quan

星丁头
星主
星书
星乱
星事
稠云
稠人
稠人广众
稠人广坐
稠人广座
星
Bính âm:
【xīng】【ㄒㄧㄥ】【TINH】
Các biến thể:
𠬋, 㽮, 曐, 皨, 𠻖, 𤯢, 𤽛, 𤾪, 𣅨
Hình thái radical:
⿱,日,生
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一ノ一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép